| xem xét | đt. Để ý dò xét: Xem-xét việc nhà. |
| xem xét | - đg. Tìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết. Xem xét tình hình. Xem xét nguyên nhân. Vấn đề cần xem xét. |
| xem xét | Tìm hiểu để nhận xét và giải quyết cho sát đúng: xem xét tình hình o Vấn đề đang được xem xét. |
| xem xét | đgt 1. Tìm hiểu và nhìn nhận kĩ để đánh giá: Mình càng ít khuyết điểm thì cách xem xét cán bộ càng đúng (HCM). 2. Nhận định: Xem xét việc bỏ thuế buôn chuyến đối với nông sản, hải sản (PhVKhải). |
| xem xét | đt. Coi mà xét kỹ-lưỡng. |
| xem xét | .- Nghiên cứu kỹ: Xem xét tình hình. |
| xem xét | Coi mà xét kỹ-càng: Xem xét tình-hình. |
| Bà biết rằng bà đã xem xét cẩn thận lắm , nên bà vừa bới những ngọn rau trong rổ , vừa thì thầm : " Lần này thì đào cũng chẳng có lấy nửa con ! " Bà đứng lên mang rổ rau đi rửa. |
| Trong làng cũng có nhiều người làm lẽ , nhưng trí óc còn non nớt của nàng chưa khiến nàng xxem xétđể hiểu cảnh sống của họ ra sao. |
Rồi nàng lại gần cầm vạt áo xa tanh của em xxem xétvà khen lấy khen để : Cái hàng này tốt lắm đấy. |
| Nhưng lần nào sang chơi với con gái , bà cũng xem xét từng ly từng tý , đầy tớ rồi mắng mỏ chúng , không nể lời. |
Nàng kéo các ngăn tủ lục lọi , Trương đã biết đấy là nhà Thu mà vẫn làm lạ thấy Thu đi lại xem xét các đồ đạc bày trong nhà. |
| Y sĩ cúi xuống xem xét một lúc rồi lắc đầu nói : Trúng tim... cụ cho đi trình cẩm và bảo người về nhà tôi lấy thuốc và bông lại đây ngay. |
* Từ tham khảo:
- xen
- xen
- xen canh
- xen-đầm
- xen kẽ
- xen lẫn