| xen | đt. Ken, len vào giữa: Lá xanh bông trắng lại xen nhị vàng (CD). // (B) a) Giành nói khi người ta chưa dứt câu: Người ta đang nói, kể xen vô; b) Can-thiệp vào: Xen vào việc người. |
| xen | - 1 (F. scène) dt. Lớp của màn kịch: Về đường tâm lí, xen này là một xen rất hay, rất có duyên, vì tác giả đã tả cặp tình nhân say mê nhau, nhưng lại tức tối nhau, lúc thì cay chua, lúc thì độc địa, để rồi rút cục lại yêu nhau hơn trước (Vũ Ngọc Phan). - 2 đgt. 1. ở vào giữa những cái khác: đứng xen vào đám đông trồng xen các loại cây. 2. Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình: không xen vào việc riêng của người ta. |
| xen | (scène) dt. Lớp của màn kịch: Về đường tâm lí, xen này là một xen rất hay, rất có duyên, vì tác giả đã tả cặp tình nhân say mê nhau, nhưng lại tức tối nhau, lúc thì cay chua, lúc thì độc địa, để rồi rút cục lại yêu nhau hơn trước (Vũ Ngọc Phan). |
| xen | đgt. 1. Ở vào giữa những cái khác: đứng xen vào đám đông o trồng xen các loại cây. 2. Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình: không xen vào việc riêng của người ta. |
| xen | dt (Pháp: scène) Việc xảy ra (thtục): Chứng kiến một xen đánh ghen. |
| xen | đgt 1. Chen vào giữa: Xen vào giữa đám đông. 2. Can thiệp: Việc ấy có liên quan gì đến anh mà anh xen vào. |
| xen | bt. Chen vào giữa. Rừng thu, tầng biết xen hồng (Ng.Du). Ngr. Can thiệp: Xen vào việc người khác. || Xen vào: cng. sự xen vào. |
| xen | .- đg. 1. Chen vào giữa: Xen vào đám đông. 2. Can thiệp: Xen vào việc không liên quan đến mình. |
| xen | Chen vào giữa: Đứng xen vào giữa đám đông. Văn-liệu: Rừng thu tầng biếc xen hồng (K). Sân ngô cành bích đã xen lá vàng (K). |
Trương xen vào : Mà ở đời việc gì cũng vậy. |
| Anh nào hết tiền... Hợp nói xen vào một câu cố ý lảng snag chuyện khác , nhưng Trương cứ điềm tĩnh nói tiếp : Hết tiền đâm ra lừa đảo , thụt két , tù tội bị người ta khinh. |
Trong khi Thảo sắp sửa cốc bày trên bàn , thì tiếng nói xen lẫn tiếng cười rộn rã trong phòng. |
| Đèn nến sáng choang , lư đồng bóng nhoáng , khói ngầm nghi ngút toả , hoa cúc vàng tươi xen lẫn với hoa thược dược đỏ thắm , những cảnh lộng lẫy ấy đối với Loan không có nghĩa là gì , vì không phải là biểu hiện của một sự vui mừng chân thật. |
Loan lắng tai nghe thấy tiếng nói chuyện ở ngoài nhà tẩn mẩn cố nhận ra xem tiếng những ai : một thứ tiếng nói ồ ồ mà nàng biết chắc là tiếng bà mẹ chồng xen với một thứ tiếng đều đều mà nàng đoán là tiếng nói của Thân. |
| Dũng nghe rõ tiếng chân bước của Loan nhịp nhàng xen với tiếng chân chàng bước. |
* Từ tham khảo:
- xen-đầm
- xen kẽ
- xen lẫn
- xen-lô
- xen-lu-lô
- xèn xẹt