| xe bọc thép | dt. Xe có vỏ bằng thép, được trang bị vũ khí để chiến đấu. |
| xe bọc thép | dt Xe có thép bọc chung quanh dùng trong chiến tranh: Quân ta dùng ba-dô-ca bắn xe bọc thép của địch. |
| Sang ngày mùng Hai , Pháp huy động 2 tiểu đoàn bộ binh với 34 xe tăng và xe bọc thép tấn công các chiến sĩ đang chốt tại khu vực Nhà Tiền (nay là Công ty in Tiến Bộ , phố Nguyễn Thái Học) , khác với khu vực khác , vị trí chốt này giao liên không thể vào tiếp tế nên chiến sĩ phải ăn cá khô , vừng , lạc. |
| Tiếng động cơ rù rù của mấy chiếc xe bọc thép kéo thành một hàng dài đang lăn bánh trên đường. |
| Trung Quốc sẽ viện trợ cho Campuchia 100 xe tăng , xxe bọc thép. |
| Khmer Times ngày 29/1 đưa tin , Bộ trưởng Quốc phòng Campuchia Tea Banh ngày 28/1 cho biết , Trung Quốc sẽ viện trợ cho đất nước Chùa Tháp xe tăng , xxe bọc thépđể tăng cường hợp tác quân sự song phương. |
| Xe tăng , xxe bọc thépviện trợ của Trung Quốc sẽ được vận chuyển đến Campuchia vào tháng Ba này khi hai nước tổ chức cuộc tập trận chung Rồng Vàng lần thứ 2. |
| Theo đài truyền hình BTV ngày 28/1 , Trung Quốc sẽ viện trợ khoảng 100 xe tăng , xxe bọc thépcho Lữ đoàn 70 Bộ Quốc phòng Campuchia. |
* Từ tham khảo:
- xe buýt
- xe ca
- xe cải tiến
- xe chỉ buộc tay
- xe chiến đấu
- xe con