| xe cải tiến | dt. Xe đóng bằng gỗ hoặc sắt, có hai bánh, hai càng để kéo, chở được một vài tạ, đi đường gần: chở xi măng bằng xe cải tiến o Hai xe cải tiến lúa vừa cho về sân. |
| Lệ Thủy đã trưng dụng hàng chục thuyền , xxe cải tiếncủa các xã trong huyện giúp cho Viện vận chuyển lương thực , thực phẩm , vận chuyển thương binh , bệnh binh đi các tuyến được nhanh chóng kịp thời. |
| Tránh xxe cải tiến, tý nữa gây tai nạn. |
| Một chiếc xxe cải tiếntừ đâu bị văng ra giữa đường. |
| Một chiếc xe taxi trà tới vội đánh lái tránh xxe cải tiến, tý nữa thì đâm phải một chị đi xe máy gần đó. |
| Ngay ở khu nhà cổ đường Thuận An này , nơi đặt xưởng kim hoàn , có thời kỳ người ta đua nhau đến mua đất vườn nhà cụ , mua từng xxe cải tiến, chở từng thúng đất mang ra sông đãi lấy vàng cám và hạt xoàn , rồi chở đất khác về lấp lại... Giàu có đến mức ấy , vậy mà sau Cách mạng tháng Tám , anh con trai cả Võ Công Đẩu của cụ , chưa đầy hai mươi tuổi , đã dứt bỏ giàu sang , tình nguyện đi kháng chiến. |
| Chi bộ Phia Khao rất muốn giải quyết vấn đề này , nhưng nếu như chờ nguồn kinh phí của huyện , của xã thì không biết đến bao giờ mới làm được , vậy là chi bộ mời các chủ hộ đến bàn bạc dân chủ và quyết định mỗi hộ đóng góp một tạ xi măng/năm , riêng đảng viên có xxe cải tiến, xe công nông chịu trách nhiệm chở cát , đá về làm đường. |
* Từ tham khảo:
- xe chiến đấu
- xe con
- xe cộ
- xe cơ giới
- xe cút kít
- xe dây buộc mình