| xe cứu hoả | dt. Xe ô tô màu đỏ, có thùng chứa nước để dập lửa chữa cháy: gọi xe cứu hoả o Hàng chục xe cứu hoả đến chữa cháy. |
| xe cứu hoả | dt (H. cứu: chữa; hoả: lửa) Xe chữa lửa: Bộ phận xe cứu hoả phải phân công nhau có mặt ở cơ quan suốt ngày đêm. |
| Nhận được tin báo , lực lượng PCCC đã huy động nhiều xxe cứu hoảcùng hàng chục chiến sĩ đến hiện trường dập lửa. |
| Lực lượng PCCC huy động xxe cứu hoảđến hiện trường. |
* Từ tham khảo:
- xe bù ệt
- xe buýt
- xe ca
- xe cải tiến
- xe chỉ buộc tay
- xe chiến đấu