| xe bò | dt. Xe chở đồ do bò kéo. // (lóng): Xe hơi cũ, chạy khua to tiếng mà chậm. |
| xe bò | - d. Xe thô sơ có hai bánh, thường do trâu bò kéo, dùng để chuyên chở vật nặng. Đánh xe bò. |
| xe bò | dt. Xe thô sơ, gồm hai bánh, dùng trâu bò, kéo: chở lúa bằng xe bò. |
| xe bò | dt Xe hai bánh do bò hoặc trâu kéo: Dùng xe bò chở phân ra ruộng. |
| xe bò | .- Xe hai bánh do bò, trâu, hoặc người kéo, dùng để chở vật nặng. |
| xe bò | Xe bò kéo. |
| Ngoài đường cái có tiếng lăn lạch cạch của một chiếc xe bò đi qua , Trương đoán là một xe rau ở ngoại ô lên chợ sớm. |
| Đồ đạc đã cho lên cả xe bò đem lại nhà nàng mới thuê , vì cái nhà này , cái nhà của cha mẹ nàng , của nàng nay đã bán cho người ta rồi. |
Lúc qua phố bờ sông , nàng gặp một cái xe bò chở đầy cỏ đương nặng nhọc lên dốc. |
Tới một căn nhà tranh nằm bên con đường nhỏ lát gạch gồ ghề , chỗ lồi chỗ lõm vì vết xe bò , Văn dừng lại khẽ nói : Đây rồi ! Nghe tiếng gọi ngoài cổng , một thằng bé con chừng tám , chín tuổi , trông bẩn thỉu chạy ra. |
Không ai lu ý nghe những lời chua chát của ông ta nữa , vì một cái xe bò kéo , đương đia qua , trên đứng một lũ mọi đen dữ tợn , dậm chân , khoa giáo và kêu la inh ỏi. |
| Những chuỗi dây hoa quấn đũa bánh xe bò của trường Mỹ thuật kéo lệt sệt dưới đường. |
* Từ tham khảo:
- xe bọc thép
- xe bù ệt
- xe buýt
- xe ca
- xe cải tiến
- xe chỉ buộc tay