| xấu máu | tt. Có máu ghen dữ-tợn, hay ghen bóng ghen gió: Vợ anh xấu máu hay ghen, Anh đừng lấp-lửng chơi đèn hai tim (CD). // Có máu dê, hay ve-vãn đàn-bà con gái: Anh chàng xấu máu. |
| xấu máu | tt. (Tạng người) yếu, tóc thường bạc hoặc rụng sớm, da dẻ không đẹp hoặc cơ thể không chấp nhận một số loại thức ăn nào đó: Chị ấy còn trẻ nhưng xấu máu nên tóc bạc sớm. |
| xấu máu | tt Có tạng yếu: Xấu máu thì khem miếng đỉnh chung (HXHương). |
| xấu máu | dt. 1. Máu hay dễ nóng, dễ quạu. 2. Thể chất yếu. |
| xấu máu | .- t. Có tạng yếu: Xấu máu mà lại hay ăn của độc. |
| xấu máu | Nói tạng người yếu: Xấu máu hay ăn của độc. |
| Tại tao xấu máu mà. |
* Từ tham khảo:
- xe lu
- xe lửa
- xe máy
- xe ngựa
- xe nôi
- xe nước