| xấu hổ | tt. Nhục-nhã, thẹn-thuồng: Xấu-hổ quá, nàng che mặt lại. |
| xấu hổ | - I. đgt. 1. Hổ thẹn do nhận ra lỗi hoặc thấy kém hơn người khác: trót quay cóp khi thi nên xấu hổ cảm thấy xấu hổ với bạn bè. 2. Ngượng ngùng, xấu hổ: hơi tí là xấu hổ đỏ mặt. II. dt. Cây nhỏ, thân có gai, lá kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lá lại. |
| xấu hổ | I. đgt. 1. Hổ thẹn do nhận ra lỗi hoặc thấy kém hơn người khác: trót quay cóp khi thi nên xấu hổ o cảm thấy xấu hổ với bạn bè. 2. Ngượng ngùng, xấu hổ: hơi tí là xấu hổ đỏ mặt. II. dt. Cây nhỏ, thân có gai, lá kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lá lại. |
| xấu hổ | tt. Hổ-thẹn. |
| xấu hổ | .- t. 1. Cảm thấy hổ thẹn với lương tâm vì không thực hiện được đầy đủ những quy phạm đạo đức của xã hội mà mình được giáo dục: Xấu hổ vì nói dối; Bị phê bình về tội tham ô nên xấu hổ với các bạn; Dù dư luận lên án như thế nào, bọn buôn lậu đâu có xấu hổ. 2. Cảm thấy ngượng nghịu e thẹn: Cô dâu xấu hổ. |
| xấu hổ | Hổ thẹn: Có biết xấu-hổ mới sửa được mình. |
| Một đôi khi nàng gặp vài anh trai trẻ trong làng đem lời chòng ghẹo , nàng xxấu hổ, không nói gì , cứ thẳng đường đi. |
| Nhưng Trác lại xxấu hổkhông dám đi một mình , và bà cũng muốn tiện dịp sang xem nhà cửa chàng rể ra sao , nên bà cùng con và bà Tuân ra đi. |
| Bà Thân bẽn lẽn như hơi xxấu hổtrong bộ quần áo nâu cứng và dày , trái hẳn với những quần áo mỏng mảnh sặc sỡ của bà Tuân , cậu phán và mợ phán. |
| Nàng khát , nhưng vừa xxấu hổvừa chẳng biết mời mọc ra sao , nên nàng cũng không dám uống. |
| Trác xxấu hổbước ra : Con xin phép cụ đi làm cơm. |
| Chàng vui sướng nhưng trong thân tâm tự thấy xấu hổ đã lợi dụng cơ hội để bắt một người con gái thơ ngây chiều mình. |
* Từ tham khảo:
- xấu máu
- xấu máu đòi ăn của độc
- xe lu
- xe lửa
- xe máy
- xe ngựa