| xập xè | đgt. Xập xoè: Xập xè én liệng lầu không (Truyện Kiều). |
| xập xè | trgt Nói chim bay khi xoè cánh, khi gập lại: Xập xè én liệng lầu không (K). |
| xập xè | .- Nói chim bay khi xòe cánh ra, khi gập lại: Xập xè én liệng tường không (K). |
| Đàn dơi bắt muỗi xập xè bay khắp lòng đình. |
* Từ tham khảo:
- xập xệ
- xập xí xập ngầu
- xập xình
- xập xoè
- xập xụi
- xâu