| xấp xải | tt. Phất-phơ không dài không ngắn: Tóc xấp-xải. // dt. C/g. Chập-choã, nhạc-khí mỏng tròn như cái mâm, bằng thau, dùng đánh chụp lại cho ra tiếng. |
| xấp xải | đgt. 1. Nhấp nhảy, tung lên xuống: Mái tóc xấp xải theo nhịp bước. 2. Xấp xỉ, gần chạm đến: Tóc xấp xải ngang vai. |
| xấp xải | Cái não-bạt. |
| Có thịt gà ở trỏng1 Bốn người lính cóm róm đỡ lấy mo cau , thím Ba bắt đầu đi vượt lên , xấp xải. |
* Từ tham khảo:
- xập kỉ nìn
- xập lết
- xập xè
- xập xèng
- xập xệ
- xập xí xập ngầu