| xanh tươi | tt. Xanh và tươi tốt: Mưa xuống, cây cỏ xanh-tươi. |
| xanh tươi | tt. Xanh tốt, đầy sức sống: những vườn cây xanh tươi o Vườn đồi tháng ba xanh tươi mướt mát |
| xanh tươi | tt 1. Nói cây cỏ xanh tốt: Khu vườn xanh tươi. 2. Vui vẻ: Ôi! Đất anh hùng dễ mấy mươi, chìm trong khói lửa vẫn xanh tươi (Tố-hữu). |
| Có đồi xanh tươi , lá cây xanh thẫm , da trời xanh nhạt màu lam. |
Cây cỏ xanh tươi , nước hồ trong vắt , gió chiều dịu dàng lướt qua làm rung động mấy nõn sen mới mọc cuộc tròn như cái tổ sâu. |
| Quanh co , chen quanh rộn ràng Đồng Xuân , xanh tươi bát ngát Tây Hồ , Hàng Đào ríu rít Hàng Đường , Hàng Bạc , Hàng Gai. |
Cầu đây có gái bán hàng Có đôi rùa đá , có nàng bán cau Mắt xanh tươi thắm môi trầu Miệng cười lúm má , cho cầu thêm xinh. |
| Sáng dậy , nằm dài nhìn ra cửa sổ thấy những vệt xanh tươi hiện ở trên trời , mình cảm thấy rạo rực một niềm vui sáng sủa. |
| Cành long não khẽ rùng mình , những chiếc lá già rụng xuống mà như bay lượn để lại một vòm xanh tươi mát , lá non xanh mới , sáng cả đất trời. |
* Từ tham khảo:
- xanh vỏ đỏ lòng
- xanh xanh
- xanh xảnh
- xanh xao
- xanh xương
- xành xạch