| xanh um | tt. X. Xanh-om: Râu mọc xanh-um. |
| xanh um | tt. Xanh tốt um tùm: Cây cối xanh um. |
| xanh um | tt Nói màu xanh của đám cây um tùm: Từ xa đã nhìn thấy khu rừng xanh um. |
| xanh um | tt. Xanh đậm. |
| xanh um | .- Nói đám cây um tùm có màu lục thẫm. |
| Mấy luống rau nàng gieo đã mọc tốt xxanh um. |
Thảo nói : Chóng thật , mới ba tháng trời mà cỏ đã mọc xanh um như một cái mộ cũ. |
| Lưng chừng một trái đồi cao , mái ngói mốc rêu chen lẫn trong đám cây rậm rịt , bốn góc gác chuông vượt lên trên từng lá xanh um. |
| Khoảng vườn nhỏ phía sau nhà xanh um những rau , cà , ớt. |
| Ông cụ già bán rắn vẫn còn ngồi dưới gốc cây bã đậu , tán lá xanh um ngả bóng đen trên mặt đất Bọn con nít ban sáng bây giờ cũng không thiếu mặt đứa nào , đâu như còn có thêm mấy thằng mới tới. |
Phiêu lưu là sao , anh ? Anh nhoẻn miệng chơi , bập bập cái tẩu thuốc lá làm cho khói bốc xanh um như một ống khói tàu , hạ thấp giọng : Ờ phiêu lưu là nay đây mai đó. |
* Từ tham khảo:
- xanh xanh
- xanh xảnh
- xanh xao
- xanh xương
- xành xạch
- xảnh