| xanh mắt | tt. Rất sợ hãi, lo lắng hốt hoảng: sợ xanh mắt. |
| xanh mắt | đgt Nói sợ quá: Thấy bố cầm cái roi, thằng bé sợ xanh mắt. |
Bính xanh mắt lên trông gian buồng âm u giữa buổi trưa mùa thu trong sáng , và ú ớ nói những tiếng nhỏ nhỏ trong cổ họng như một người bị cơn mê bóp nghẹt : Giê su ma... Con chết mất ! Lạy chúa con. |
Bính xanh mắt : Quen được cơ à , chị ? Hai Liên cười nhạt : Hẳn chứ lại , nếu không sao có người ở với đời. |
Bính xanh mắt , lao nhanh người chắn ngay bước người trẻ tuổi , nhổ toẹt quết trầu và kêu : Chết , phang cả vào mặt tôi bây giờ. |
| Còn Tám Bính run cầm cập xanh mắt nhìn chồng và bạn chồng vật lộn. |
| Long vương và triều thần nghe nói , ai nấy đều xanh mắt. |
| Ông cụ Sần và 5 bác phó mộc xanh mắt nhìn nhau im lặng. |
* Từ tham khảo:
- xanh ngắt
- xanh nhà còn hơn già đồng
- xanh nhà, lợn gà người
- xanh như lá, bạc như vôi
- xanh như tàu lá
- xanh rì