| xanh rì | tt. Xanh đều-đều nhau tất cả: Một vùng cỏ mọc xanh-rì (K). |
| xanh rì | tt. Xanh đậm và đều như màu cỏ cây rậm rạp: Một vùng cỏ mọc xanh rì (Truyện Kiều). |
| xanh rì | tt Có màu xanh lá cây đậm: Cửa son đỏ loét tùm hum nóc, bậc đá xanh rì lún phún rêu (HXHương); Trắng phau ngựa trắng, xanh rì rừng xanh (Tản-đà). |
| xanh rì | .- Có màu lục đều: Cỏ mọc xanh rì. |
| xanh rì | Xanh đều một lượt: Một vùng cỏ mọc xanh-rì (K). |
| Qua những giọt nước mắt đầm đìa , Bính thấy hiện vụt ra một cảnh mịt mù , buồn tẻ trong lớp tre xanh rì ở đằng tít xa... Làng Sòi ! Làng Sòi ! ...Sáu năm đã qua... lâu biết bao... dài biết bao ! Mà biết đến bao giờ Bính mới có được một cuộc đời trong sạch êm đềm như cuộc đời của mọi người trong buổi đầu xuân ? Khó lắm. |
| Qua những giọt nước mắt đầm đìa , Bính thấy hiện vụt ra một cảnh mịt mù , buồn tẻ trong lớp tre xanh rì ở đằng tít xa... Làng Sòi ! Làng Sòi ! ...Sáu năm đã qua... lâu biết bao... dài biết bao ! Mà biết đến bao giờ Bính mới có được một cuộc đời trong sạch êm đềm như cuộc đời của mọi người trong buổi đầu xuân ? Khó lắm. |
| Ở đây có quá nhiều cây xanh , công viên bãi cỏ xanh rì. |
| Cảnh quay diễn ra tại một biệt thự kiểu Victoria cực kỳ đẹp với giàn hoa giấy phủ kín mái hiên , bãi cỏ xanh rì bao quanh nhà và bể bơi cong cong hình số 8. |
| Chanakyapuri nhiều công viên , bãi cỏ xanh rì , đường phố rộng rãi , thoáng mát , nhà vườn xinh xắn , sang trọng. |
| Những vách đá chênh vênh nằm bên thung lũng xanh rì , những thửa ruộng bậc thang nằm nghiêng nghiêng bên dòng sông lấp lánh ánh bạc. |
* Từ tham khảo:
- xanh rớt
- xanh tươi
- xanh um
- xanh vỏ đỏ lòng
- xanh xanh
- xanh xảnh