| xanh rớt | tt. Màu xanh của nước da người bệnh: ốm lâu, da xanh rớt. |
| xanh rớt | tt. Xanh yếu ớt, trông bệnh tật ốm yếu: Anh vừa ra viện người còn xanh rớt o Người xanh rớt như tàu lá. |
| xanh rớt | tt Nói nước da xanh quá: Mới ốm dậy, nước da chị ấy còn xanh rớt. |
| xanh rớt | .- Nói da xanh quá. |
| xanh rớt | Cũng nghĩa như “xanh-xao”. |
* Từ tham khảo:
- xanh um
- xanh vỏ đỏ lòng
- xanh xanh
- xanh xảnh
- xanh xao
- xanh xương