| xàng xê | trt. Rong dài, đây đó: Đi xàng-xê. // Tên một bản đờn cổ-điển: Ca xàng-xê. |
| xàng xê | dt. Làn điệu trong hát bài chòi, cải lương, nghe dịu dàng, trang trọng: điệu xàng xê o hát xàng xê. |
| xàng xê | đgt. Tìm cách chuyển khoản nọ sang khoản kia để rút ra, lấy đi một phần cho mình làm người khác khó phát hiện ra: xàng xê một ít thóc của hợp tác xã. |
| xàng xê | tt. (đgt.) Dông dài quanh co, cà kê đây đó: nói xàng xê hoài o đi xàng xê cả buổi. |
| xàng xê | dt Làn điệu cải lương ở Nam-bộ: Mọi người đều đánh nhịp khi nghe nghệ sĩ hát điệu xàng xê. |
| xàng xê | đgt Tìm cách rút tiền của công quĩ: Nó tưởng cứ xàng xê được mãi tiền công, ngờ đâu mánh khoé của nó đã bị lộ. |
| xàng xê | .- I. d. 1. Âm xàng và âm xê trong nhạc cổ cũ. 2. Bài hát cải lương ở Nam Bộ làm theo một điệu Trung Quốc. II. đg. Lấy cắp (thtục): Nó xàng xê mất cái đồng hồ. |
| Theo các nhà nghiên cứu , bài chòi tại Đà Nẵng gồm 4 làn điệu chính xuân nữ , cổ bản , xxàng xê, hồ quảng. |
* Từ tham khảo:
- xáng
- xanh
- xanh
- xanh biếc
- xanh bủng xanh beo
- xanh-căng