| xăng tan | (prison centrale, maison centrale) dt. Nhà tù, nhà lao: Như tôi đây gầy còm thế này cũng có thế chịu nổi vài nhát đao chém, vài trận đòn xăng-tan, vài tháng tù, huống chi các anh béo khoẻ như vâm ấy mà sợ thì lạ thật (Nguyên Hồng). |
| xăng tan | dt (Pháp: centrale) Nhà giam trong thời thuộc Pháp: Còn kìm, còn kẹp, còn đòn xăng-tan (Tú-mỡ). |
| Lạy đoạn , hắn bắt quỳ thẳng lên rồi dõng dạc đọc từng tội một của " so " cho cả hàng trại nghe : nào vì " so " vụ mất trộm đồ thờ ở đền Cấm vỡ lở , nào vì " so " cánh " chạy " trong làng Vẻn bị bắt không còn sót một mống , thằng nào thằng ấy bị " xăng tan " dừ tử , nào vì " so " ba sòng sóc đĩa của dân " yêu " bẹp tai ở Lạc Viên và hai sòng trạc sếch ở phố Khách bị phá. |
| . Ba trâu lăn cười mũi : Anh Năm khác ; các anh khác , vì các anh sợ bị bắt , sợ chết chứ gì ! Tức thì Ba Bay phanh ngực nói to : Như tôi đây gầy còm thế này cũng có thể chịu nổi vài nhát dao chém , vài trận đòn " xăng tan " , vài tháng tù , huống chi các anh béo khỏe như vâm ấy mà sợ thì lạ thật ! Tư lập lơ hừ một tiếng : Mình để cho người ta chém tức là mình kém , mình chém người ta rồi ngồi tù mới giỏi chứ , và mình sả cả " cớm " mới can trường hơn |
* Từ tham khảo:
- xăng-ti-quýp
- xăng văng
- xăng văng xéo véo
- xăng xái
- xăng xắc
- xăng xéo