| xăng ti mét | (centimètre) 1. Đơn vị đo chiều dài bằng 1/100 mét. 2. Cái thước vải cao-su cuộn dài 1 mét, 1 mét 50 hoặc 2 mét: Người thợ may quàng trên cổ cái xăng-ti-mét. |
| xăng ti mét | dt (Pháp: centimètre) Một phần trăm của một mét: Cục phấn dài hai xăng-ti-mét. |
| xăng ti mét | .- Ước số 1/100 của mét. |
| Nhưng điều này chỉ đủ để giảm mực nước vài xxăng ti mét. |
* Từ tham khảo:
- xăng văng
- xăng văng xéo véo
- xăng xái
- xăng xắc
- xăng xéo
- xăng xít