| xắn váy quai cồng | 1. (Người phụ nữ) tháo vát, tần tảo, siêng năng trong công việc: Nhà Chiến cũng nghèo thay! Nhờ được bà hay lam hay làm, Nhiều thắt lưng bó que, xắn váy quai cồng tất tả, chân nam đá chân chiêu, vì tớ đo đần trong mọi việc (Nguyễn Khuyến). 2. (Người phụ nữ) đanh đá, táo tợn, không biết nể sợ: Tính cai Giắt hay la cà, ngả chơi đâu cũng được hàng ngày. Mà lại phải bà vợ ác mỏ, lúc nào cũng quang quác, xắn váy quai cồng (Tô Hoài). |
| xắn váy quai cồng | ng (Cồng là cái chiêng nhỏ có quai để cầm) Nói người phụ nữ ở nông thôn xưa vén cao váy để làm gì (thtục): Hai bà cãi nhau, đều xắn váy quai cồng như muốn đánh nhau. |
| xắn váy quai cồng |
|
Ai đi đợi với tôi cùng Tôi còn sắp sửa cho chồng đi thi Chồng tôi quyết đỗ khoa này Chữ tốt như rắn , văn hay như rồng Bõ khi xắn váy quai cồng Cơm niêu nước lọ nuôi chồng đi thi. |
| Đôi khi chúng tôi nói vụng sau lưng : "Y như các mẹ nhà quê xắn váy quai cồng lên mà cãi nhau". |
* Từ tham khảo:
- xăng
- xăng
- xăng cà đung
- xăng-chê
- xăng-đá
- xăng-đan