| xàm | trt. Bậy-bạ, không đâu: Bá-xàm, làm-xàm, tam-xàm, tầm-xàm, mê-sảng hay nói xàm; tánh hay nói xàm nói đế. |
| xàm | tt. Nhảm, nhảm nhí: nói xàm. |
| xàm | trgt Tầm bậy: Tính nó hay nói xàm. |
| xàm | tt. Càn, bậy: Nói xàm. || Nói xàm. |
| xàm | .- ph. Bậy bạ: Nói xàm. |
| xàm | Bậy, quấy: Nói xàm. |
| Nhưng không tính sao được ! Bà giáo còn nằm một chỗ , hết rên rỉ lại nói xàm ! Từ hơn một tháng về đây , ông đã phải bốn lần đi bổ thuốc cho bà. |
| Nhưng nói nhiều , nói cương một lúc bắt buộc phải nói bậy , nói xxàmkể cả nói tục. |
| Cụ thể hơn , nữ nghệ sĩ hài tuyên bố không điên hay xxàmxí mà làm chuyện này khi viết : Qua giờ C át im lặng vì k hông biết phải nói gì và nói thế nào cho m ọi người hiểu , n hưng riêng vấn đề này thì buộc C át phải lên tiếng. |
| Tui là con điên hay là xxàmxí mà đứng phía saủ |
| Thứ hai : Tôi đính chính rằng tôi không phải là người nói chị Cát đạo diễn vụ Kiều Minh Tuấn và An Nguy như cái status xaxàmí của bạn G.V.L gì ghi. |
| Nhiều những sản phẩm mới ra đời vẫn dính những câu chuyện về đạo nhạc , sự làm xxàmmà thiếu đi sự sáng tạo nghệ thuật. |
* Từ tham khảo:
- xàm xạp
- xàm xĩnh
- xàm xỡ
- xảm
- xảm
- xảm xì