| xảm | đt. Trám, chèn nhét cho kín: Xảm ghe, xảm thùng. // (R) Dộng, cố ăn cho nhiều dầu đã no (lời nói lẩy): Còn bấy nhiêu, xảm cho hết đi! |
| xảm | bt. Lạt-lẽo, không mùi vị: Gò-má cá như thịt heo nấu hết nước ngọt, nhai nghe xảm. |
| xảm | đgt. 1. Trám, trát kín chỗ hở: xảm ghe o xảm thùng o trét xảm. 2. Nhét, cho vào: Có bấy nhiêu không đủ xảm miệng. |
| xảm | tt. 1. Nháp, ráp, không nhẵn: Mặt bàn bào còn xảm o Da dính cát rờ xảm tay. 2. Nói thức ăn không ngon miệng: Thịt ăn xảm. |
| xảm | đgt Dùng nhựa hoặc sơn trám, trét các khe hở ở thuyền, ở thùng gỗ: Hiện nay chưa dùng được thuyền vì mới xảm. |
| xảm | tt. Không được mềm, trơn: Bắp già nên xảm. |
| xảm | đt. Trám các chỗ hở, thủng ở thuyền bằng nhựa, dầu trít: Xảm thuyền. |
| xảm | .- đg. Trít chỗ hở ở thuyền, ở thùng gỗ bằng nhựa hoặc bằng chất có dầu. |
| xảm | Dùng những vật có nhựa, có dầu trít vào chỗ hở ở thuyền, ở thùng: Xảm thuyền. Xảm thùng. |
| Mình không được nghe tin thắng lợi xảm Thông Long Chẳng và cánh đồng Chum như lúc còn ở "nhà" nữa. |
| Ảnh : Tấn Thuấn HĐXX đã bác kháng cáo kêu oan của Thái Minh Dương , nguyên Trưởng phòng QHQT và XNK , y án ba năm tù treo ; bác kháng cáo xin xxảmán của nguyên Quản đốc phân xưởng Phan Hữu Quang , nguyên Trưởng phòng kinh doanh Nguyễn Trọng Hiếu , nguyên Kế toán trưởng Công ty Linkton Vina Đặng Thị Kim Liên. |
| Dừa để ăn xôi ngon nhất là dừa rám , tức trái dừa chưa khô hẳn , cơm dừa vẫn béo nhưng còn độ dẻo , hơi mềm , ăn không bị xxảm. |
* Từ tham khảo:
- xảm xì xảm xịt
- xám
- xám ngắt
- xám ngoét
- xám xịt
- xạm