| xam xám | tt. C/g. Xám-xám, hơi xám: Màu xam-xám. |
| xam xám | tt. Xám (mức độ giảm nhẹ). |
| xam xám | tt Hơi xám: Màu da xam xám; Chân trời xam xám. |
| xam xám | Xt. Xám-xám. |
| xam xám | .- Hơi xám: Mái tranh xam xám. |
| xam xám | Xem “xám-xám”. |
| Có khi ông còn cầm về cho tôi và thằng Cò một vài thứ quả lạ , màu đỏ óng , có những chấm li ti xam xám rất đẹp mà ông bảo là chỉ để cầm chơi chứ không ăn được. |
| Vặt lông rồi , nó để lộ ra một làn da xam xám , thỉnh thoảng có vết máu rớm ra vì người nhổ lông bất cẩn. |
| Xa xa bên kia sông , mấy nóc nhà tranh xam xám nổi lên giữa lớp tre xanh đặc phút chốc gợi sống lại trong lòng Bính bao nhiêu hình ảnh khi xưa ở quê hương Bính lại dơm dớm nước mắt. |
| Trông suốt bốn phía chân trời đâu cũng phất lên một màu trắng bàng bạc , xam xám những ngù hoa may. |
| Khi lá cao su ngả vàng , cả không gian rộng bát ngát sáng bừng lên trên nền trời mùa đông xam xám mầu chì. |
| Cả không gian một màu xxam xám, tai tái , nó khiến cho người ta thấy khó chịu chứ không gây nên một xúc cảm thi vị nào. |
* Từ tham khảo:
- xàm
- xàm đế
- xàm xạp
- xàm xĩnh
- xàm xỡ
- xảm