| xâm xẩm | trt. C/g. Xẩm-xẩm, mờ-mờ: Trời xâm-xẩm tối. |
| xâm xẩm | tt. Sâm sẩm: xâm xấm tối. |
| xâm xẩm | tt, trgt Nói trời gần tối, nhìn không rõ mặt người: Xâm xẩm tối thì ông chủ nhiệm về (NgĐThi). |
| xâm xẩm | Xt. Xẩm-xẩm. |
| xâm xẩm | .- Nói trời gần tối, nhìn không rõ mặt người nữa. |
| xâm xẩm | Xem “xẩm-xẩm”. |
Không sao , ông cứ lánh ở nhà chùa , đợi đến xâm xẩm tối hãy đi. |
Trời đã xâm xẩm tối. |
| Lúc ấy vào quãng bốn giờ chiều ; Dũng chỉ định xâm xẩm tối là đi khỏi chùa , từ biệt nơi yên tĩnh , nơi mà chàng tạm dừng bước nghỉ đã hơn mười hôm nay , để lại dấn thân vào cuộc đời hoạt động , cuộc đời mà chàng đã chịu nhận sống cho đến hai tay buông xuôi. |
| Trời đã bắt đầu xâm xẩm tối. |
* Từ tham khảo:
- xẩm
- xẩm
- xẩm sờ voi
- xẩm vớ được gậy
- xẩm xoan
- xấm xát