| xám xịt | tt. Nh. Xám đen. |
| xám xịt | - t. Xám đen lại, trông tối và xấu. Bầu trời xám xịt. Nước da xám xịt. |
| xám xịt | tt. Xám rất thẫm, gần với màu đen, trông tối và xấu: Nước da xám xịt o Chân trời mây kéo đến xám xịt. |
| xám xịt | tt Có màu xám xấu quá: Sao lại mặc bộ quần áo xám xịt như thế. |
| xám xịt | tt. Rất xám. |
| xám xịt | .- Có màu xám thẫm: Chân trời xám xịt. |
| Một mớ tùm hum , xám xịt như căn bếp bỏ hoang. |
| Thấp thoáng vài tên lính áo quần xám xịt đang tới lui khuân vác những thứ gì trông không thấy rõ. |
| Những thân hình xám xịt , hôi hám buộc đầy bông băng cứ ngọ ngoạy tay chân , quờ qua quờ lại. |
| Sóng biển trong nháy mắt chuyển từ màu xanh mênh mông trở thành màu chỉ xám xịt. |
| Tất thảy bốn mươi sáu người lính bị thương đều chỉm nghỉm xuống mặt biển chiều hôm đang gầm gào , xám xịt mưa giông. |
| Và hôm kia , vào độ gần trưa , chính mắt bác đã trông thấy cái đuôi xám xịt của một chú cá mập xé qua xé lại trước mũi thuyền. |
* Từ tham khảo:
- xan
- xan pu-lít
- xan-tô-nin
- xán
- xán
- xán