| xám ngoét | tt. (Da) xám ngắt: Mặt mũi trông xám ngoét o Da dẻ xám ngoét. |
| xám ngoét | tt Nói nước da sạm: ốm dậy, da còn xám ngoét. |
| Được lôi ra , mặt mũi còn xám ngoét đã khinh khỉnh và bất cần. |
| Bọn chăn trâu mặt xám ngoét , vất rổ chạy tứ tung. |
| Hai bên bờ lạch xám ngoét một màu tro. |
| Con cá sấu này , màu da xám ngoét như da cây bần , gai lưng mọc chừng ba đốt tay , trông rất dễ sợ. |
| Màu rạ mới trước vàng tươi , nay chợt xám ngoét. |
| Được lôi ra , mặt mũi còn xám ngoét đã khinh khỉnh và bất cần. |
* Từ tham khảo:
- xạm
- xan
- xan pu-lít
- xan-tô-nin
- xán
- xán