| xám ngắt | tt. Xám mà hơi tái khi quá sợ: Sợ đến mặt xám-ngắt. |
| xám ngắt | tt. Rất xám, gợi cảm giác lạnh lẽo: chiều đông xám ngắt o mặt xám ngắt. |
| xám ngắt | tt Có màu xám khiến người ta ngao ngán: Bên ngoài trời đã xám ngắt (Ng-hồng). |
| xám ngắt | .- t. 1. Nói da bị rét quá xám lại như không còn máu nữa. 2. Nói phong cảnh buồn tẻ. |
| Nhìn xuống phía dưới chân , chỉ thấy những cọng rễ đước xám ngắt chung quanh tua tủa cắm xuống mặt bùn phẳng lì. |
Bính yên lặng nhìn trời , sông một màu xám ngắt , lòng tê tái và buồn bã. |
| Vệt chàm dài hơi giống hình con thạch sùng bò từ một bên trán đến mang tai xám ngắt hẳn đi như một vệt máu. |
Nói đoạn hắn bá lấy vai Bính , hôn mãi vào cặp má trở nên xám ngắt. |
| Hai hôm nay mưa phùn không ngớt , mây trời cứ xám ngắt , nên phố Hạ Lý càng vắng càng buồn. |
| Bính rùng mình , lờ đờ nhìn khu vườn một giờ một mờ mịt trong những lớp mưa xám ngắt. |
* Từ tham khảo:
- xám xịt
- xạm
- xan
- xan pu-lít
- xan-tô-nin
- xán