| xách mé | trt. X. Xách-khoé. |
| xách mé | tt. (Nói năng) thiếu nhã nhặn, thiếu lễ phép, chỏng lỏn: nói năng xách mé. |
| xách mé | đgt Nói cách nói năng, xưng hô thiếu lễ độ với người trên: Thằng bé bị mắng vì nó nói xách mé với bà nội. |
| xách mé | .- ph. Nói cách xưng hô, nói năng thiếu lễ độ đối với người trên: Ăn nói xách mé. |
| Không còn gọi xách mé là lão Hai Nhiều như xưa ! Tuy vậy bà Hai đọc được quyền uy mênh mông của chồng trên gương mặt sợ hãi , thái độ khúm núm nem nép của những người đồng hương quá quen biết. |
| Bà Nghị tiếp : Vì cái hai bên kia... Ông Nghị cau mặt ngắt lời : Sao bà cứ gọi con bằng lối xách mé như vậỷ Tôi đã dặn bà phải gọi nó là mợ... Bây giờ ở nhà các quan , con gái đều được kêu là mợ tất cả. |
* Từ tham khảo:
- xài
- xài bổng
- xài lớn
- xài phí
- xài quạu
- xài xạc