| xạc xào | Nh. Xào xạc: (ng. l). |
| xạc xào | trgt (cn. xào xạc) Nói tiếng gió thổi: Trời Tây xạc xào gió gọi (Thu-bồn). |
| Từ tiếng xạc xào của rừng dừa , tiếng sóng biển vỗ lên bờ bãi , tiếng thét của đoàn người đấu tranh , ánh đuốc bập bùng , tiếng khóc và tiếng cười vui. |
| Những lúc đó , mải cắm đầu vào trang sách , không ai nói với ai một lời nào , chỉ có tiếng lá xạc xào đuổi nhau trên cỏ , nhưng không hiểu sao lòng tôi dâng lên một cảm giác hân hoan khó tả và tôi cứ mong cuộc sống ngưng đọng lại mãi ở giây phút êm đềm này. |
| Trong sâu thẳm của đêm Thơ nghe như có tiếng gió thở dài lẫn trong âm thanh xạc xào của lá khô trở mình trên hè phố. |
Lẫn trong tiếng gió xạc xào buồn bã của phương nam , câu hát gợi lên bao thương nhớ. |
| Tiếng chân nó gõ xuống xạc xào trong khu rừng đen ấy , giội vào sâu thẳm trái tim anh như một nỗi niềm tiếc thương tuyệt vọng. |
| Đám sầu đâu bên vườn nhà xạc xào theo từng ngọn gió. |
* Từ tham khảo:
- xách khoé
- xách mé
- xài
- xài
- xài bổng
- xài lớn