| xa xỉ phẩm | dt. Vật phẩm tiêu dùng tuy đắt tiền nhưng không thiết thực cho đời sống bình thường. |
| xa xỉ phẩm | dt (H. phẩm: đồ làm ra) Đồ dùng rất đắt tiền mà không cần thiết: Cần đánh thuế nặng các xa xỉ phẩm nhập từ ngoại quốc. |
| Thứ xa xỉ phẩm này , cũng như màu áo cổ vịt , khiến cho Thanh Tịnh nổi bật lên giữa những người khác. |
| Từ Mậu Ngọ trở về sau , sẽ mở một thời khác , chữ Hán chỉ còn là một thứ xa xỉ phẩm trong cõi học vấn của một lớp người. |
| Chính ông Khải đã là người sáng lập , tạo dựng , điều hành và đưa Tập đoàn Khải Silk (Khai Silk Corp) phát triển như hiện nay , trở thành một trong những thương hiệu Việt hàng đầu trong lĩnh vực xxa xỉ phẩm. |
| Những loại quả dại mọc đầy đường ở Việt Nam nhưng lại là xxa xỉ phẩmở nước ngoài. |
| Có thể bạn sẽ vô cùng bất ngờ khi biết rằng những loại quả quen thuộc tại Việt Nam , thậm chí mọc đầy đường lại là xxa xỉ phẩmở nhiều nước trên thế giới. |
| Từ loại quả mọc dại ở Việt Nam quả tầm bóp đã trở thành xxa xỉ phẩmtrong siêu thị Nhật Ảnh minh họa : Internet Thế nhưng trong thời gian vừa qua rất nhiều người Việt Nam bất ngờ khi thấy những hình ảnh quả tầm bóp bán tại các siêu thị ở Nhật với giá lên đến 700.000 đồng/kg. |
* Từ tham khảo:
- xa xưa
- xà
- xà
- xà bần
- xà beng
- xà bê