| xa rời | đgt. Không có quan hệ mật thiết, sát sao: xa rời thực tế. |
| xa rời | đgt Không sát với: Sự lãnh đạo xa rời quần chúng (HCM). |
| xa rời | .- Tách mình ra khỏi: Quan liêu vì xa rời thực tế. |
| Bỗng nhiên dăm tháng sau nghe cơ quan trung đoàn bộ xì xaoflaf anh Hiểu ”biến chất“ , ”cắm đuôi tiểu tư sản“ , ”Hiểu xa rời quần chúng , không giản dị khiêm tốn“. |
| Xóm mạc ai cũng oà ra nức nở thương tiếc cụ , thương nhớ thằng con út của cụ đang biền biệt ở tận đâu đâu , có biết đến cái giờ phút vĩnh viễn xa rời người cha kính yêu này không ? Những lẽ ấy đã đem đến nườm nượp đông đúc sự thương tiếc , kính trọng , sự linh thiêng của mất , còn toả ra từ đám tang cụ đồ. |
| ta xa rời ngôi nhà ấm cúng còn phảng phất khói hương này. |
| Hình như đâu đây có tiếng nghiến răng , tiếng ồ ồ từ lòng đất như một lời cảnh báo : Mày muốn xa rời đất này ử Muốn đi đến thế giới huyền ảo ử Thì đấy , hãy chôn chân mày , dán chân mày xuống đất và cúi gằm xuống đất này mà đọc lời nguyền rủa ! Đúng lắm , mình có lỗi lắm. |
| Phí ơi là phí. Đấy là nguyên nhân chính khiến cho mình muốn xa rời sân cỏ đi |
| Bỗng nhiên dăm tháng sau nghe cơ quan trung đoàn bộ xì xaoflaf anh Hiểu "biến chất" , "cắm đuôi tiểu tư sản" , "Hiểu xa rời quần chúng , không giản dị khiêm tốn". |
* Từ tham khảo:
- xa sông cách đò
- xa-tanh
- xa-tăng
- xa tắp
- xa-ten
- xa thẳm