| xa ngái | tt. Xa xôi. |
| Nhưng không hiểu sao đêm nay , mảng kỷ niệm xa ngái đã bị bụi thời gian phủ lên một lớp dày đã bị cuộc sống thường ngày nghiệt ngã và nghề nghiệp làm điều trắc trở đẩy sâu thêm vào góc quên lãng lại rì rầm thức dậy , nhen nhóm thành một chút ngậm ngùi xao xuyến đến nao người ! Còn rất lâu mới đến tối , Thi Hoài nhét một gói thuốc , một chai rượu , thêm mấy con khô sặt vào chiếc túi mìn clây mo rồi ra khỏi chòi. |
Thì vẫn là chân thực đấy nhưng cũng vẫn là phô phang cảm xúc trong giọng nói buồn buồn , trong cái nhìn xa ngái và trong cả mái tóc rũ ra đúng lúc mà anh biết rằng , thường là sau đó , đối tượng nghe chuyện không thể không đắm chìm theo. |
| Dẫu biết rằng đường về còn xxa ngái, hy vọng người đàn bà này sẽ tu tâm , cải tạo tốt để sớm đoàn tụ chăm sóc các con. |
| Còn Pha Taem xxa ngái, nằm ở huyện sơn cước Khong Jiam chót vót cực đông Ubon , cũng là cực đông của xứ Chùa Vàng. |
| Và bây giờ cũng vòng vèo qua nhiều chặng bay theo chiến lược hướng ngoại của Viettel để đến cái chấm xanh Peru trên bản đồ bên sườn Nam Mỹ xxa ngái. |
* Từ tham khảo:
- xa-phia
- xa rời
- xa sân hơn gần ngõ
- xa sông cách đò
- xa-tanh
- xa-tăng