| xá lị | dt. (Phật): X. Xá-lợi. |
| xá lị | dt. (thực): C/g. Xá-lĩ, X. Lê (thực). |
| xá lị | dt. Cây lê, trái lê: trái xá lị. |
| xá lị | Tiếng ấn-độ. Tro cốt người hoả-táng rồi còn lại. |
Tháng 2 , sư chùa Tề Thánh huyện Thái Bình dâng hòm quý đựng xá lị. |
440 Nhắc việc sư Trí Thông , thị gia hầu bảo tháp xá lị của Trần Nhân Tông ở núi Yên Tử , tự thiêu thời Trần Minh Tông (1314 1329). |
| Muôi có cán hình tượng voi (Niên đại : 2000 2500 năm cách ngày nay , hiện lưu giữ tại Bảo tàng Nghệ An) và Hộp đựng xxá lịTháp Nhạn (Niên đại : Thế kỷ VII VIII , hiện lưu giữ tại Bảo tàng Nghệ An). |
| Dưới đây là một số hình ảnh về 3 bảo vật Quốc gia đang được lưu giữ tại Nghệ An : Hộp đựng xxá lịTháp Nhạn (Niên đại Thế kỷ VII VIII) được tìm thấy trong quá trình khai quật di chỉ Tháp Nhạn thuộc xã Hồng Long , huyện Nam Đàn , Nghệ An. |
| Hộp đựng xxá lịnày có kích thước dài 8cm , rộng 5cm và cao 5 ,5cm , nặng 200g. |
| Hộp đựng xxá lịcó hình chữ nhật với 2 phần là thân hộp và nắp hộp. |
* Từ tham khảo:
- xá tội vong nhân
- xá xẩu
- xá xị
- xá xị
- xá xíu
- xạ