| xá xị | dt. Nước giải khát có mùi thơm, vị ngọt, được vô chai có bom hơi ép. |
| xá xị | dt. Thứ hàng trắng mướt dệt bằng lông vịt: Bộ đồ xá-xị. |
| xá xị | dt. Nước ngọt đựng trong chai, có mùi thơm và hơi ép: uống một chai xá xị. |
| xá xị | dt. Hàng vải trắng và láng: vải xá xị. |
| Đàn bà uống xá xị , nước cam , nước sâm ngọt sớt , còn đàn ông thì ít nhất cũng biết uống la ve , nhưng đa số nói thực thì quả là những cái “cốc tay” bằng da bằng thịt… cứ trông thấy họ uống mà bắt tởn ! Này anh Ba , đưa cay một miếng bánh tét chơi. |
| Thuở giờ tôi biết chú em ở Sài Gòn uống rặt la ve xá xị , bây giờ lâm cảnh ngặt nghèo , chú em phải nhắp đỡ vài hớp đặng chịu động. |
| Mắm tôm được gia giảm rất nhiều với đường và mùi vị , rau thơm cũng sử dụng nhiều loại đa dạng hơn , như Diếp cá hay Xxá xị. |
* Từ tham khảo:
- xạ
- xạ
- xạ can
- xạ giới
- xạ hương
- xạ kích