| xả hơi | dt. Dở nắp hay mở nút làm cho hơi bay đi. // trt. Nghỉ sau cơn mệt: Nghỉ xả hơi. |
| xả hơi | đgt. Nghỉ ngơi sau khi làm việe nặng nhọc để giảm bớt căng thẳng tinh thần và lấy lại sức: xả hơi một lúc o có nhu cầu nghỉ xả hơi. |
| Chắc hẳn cũng có nhiều người vất vả , nhưng không hiểu tại sao dưới mắt tôi lúc đó , đời sống của người ta có vẻ nhẹ nhàng , bình dị , không bôn ba lo nghĩ quá đến đồng tiền như bây giờ để đáp ứng những đòi hỏi mỗi ngày mỗi nhiều hơn Bây giờ , thấy người ta giữa buổi trưa nắng nảy đom đóm mắt mà vẫn cứ chạy bù đầu ở ngoài đường để buôn bán làm ăn kiếm đồng tiền mua cái máy giặt , cái tivi , cái máy thu bằng… tôi ưa nhớ lại những buổi trưa tháng năm trước ở Bắc Việt , cũng oi , cũng nóng , cũng mồ hôi kê nhễ nhại , nhưng hầu hết người nào lúc đó cũng tự cho phép mình nghxả hơiơi , kiếm một chỗ nào có gió mát để chợp mắt đi một chút. |
| Văng tục lúc bực bội ở rừng khi ấy , dường như còn góp phần xả hơi , nhất là trước cái chết một tích tắc). |
| Bữa nay ông xả hơi "giải nghề" một bữa đi ! Hai Thép ngồi xuống ván , rót nước uống liên tiếp hai ba chun nữa. |
| Sau buổi nói chuyện như xả hơi bởi quá lâu rồi phải im lặng , Lãng bỗng giật mình run sợ. |
| Rồi nữa , Đông Hà là nơi xả hơi của hai cánh lính. |
| Điều làm cho chúng hoan hỉ nhất là đinh ninh sẽ được nghỉ xả hơi một thời gian dài cho thầy với phu nhân hưởng tuần trăng mật. |
* Từ tham khảo:
- xả lèo
- xả thân
- xả thân cứu thế
- xả thân thủ nghĩa
- xả tóc
- xả xú báp