| xả thân | đt. Liều thân, không kể thân mình: Xả-thân cầu-đạo (liều thân tìm cho được đạo). // trt. (lóng): Hết sức mình (dầu chết không nài) Làm xả-thân. |
| xả thân | - đgt. Hi sinh thân mình, quên mình vì nghĩa lớn: xả thân vì Tổ quốc sẵn sàng xả thân. |
| xả thân | đgt. Hi sinh thân mình, quên mình vì nghĩa lớn: xả thân vì Tổ quốc o sẵn sàng xả thân. |
| xả thân | Nht. Xả-kỷ. |
| xả thân | .- Hy sinh thân mình vì nghĩa vụ: Xả thân cứu nước. |
| Văn luôn xả thân , hết lòng vì bạn bè. |
Ảnh hưởng chung của tập nhật ký là tinh thần lạc quan , sẵn sàng ra trận , sẵn sàng xả thân vì Tổ quốc của một thanh niên trí thức. |
| Hay Quân râủ Nhưng Quân râu bình thường có vẻ không ưa Lãm , lẽ nào dám xả thân như vậỷ Đã khuya lắm , thị xã yên ắng trở lại. |
| May sao có con Bống nhảy xuống , xả thân để con Híp bám vào , chứ không chừng giờ này mộ nó cũng xanh rờn cỏ. |
| Khi dịch đang hoành hành tứ phía , nhất là ở các tỉnh phía Nam , sự xả thân của các cán bộ nhân viên y tế xứng đáng được Tổ Quốc ghi công và sự công nhận ấy cần được làm sớm nhất có thể. |
| Đồng chí Hoàng Sào đã anh dũng hy sinh ngày 13/12/1948 , nhưng tên tuổi và tấm gương cao đẹp , xxả thânvì cách mạng của người trai trẻ dân tộc Tày vùng quê hương cách mạng Cam Đường còn sống mãi với truyền thống cách mạng hào hùng của vùng núi tỉnh Lào Cai. |
* Từ tham khảo:
- xả thân thủ nghĩa
- xả tóc
- xả xú báp
- xã
- xã đoàn
- xã đoàn