| vụt chốc | trt. Bỗng chốc, khi không xảy ra, mới đó kế.....: Đang suy-nghĩ, vụt-chốc cười khan. |
| vụt chốc | Nh. Phút chốc. |
| vụt chốc | trgt Bỗng chốc: Vụt chốc anh ấy đổi tính, đổi nết, làm khổ vợ con. |
| vụt chốc | Nht. Phút chốc. |
| vụt chốc | .- Nh. Phút, ngh. 2. |
| vụt chốc | Cũng nghĩa như “phút chốc’. |
| Con rắn vụt chốc lội ngược dòng mà đi. |
* Từ tham khảo:
- vừa
- vừa
- vừa ăn cướp vừa la làng
- vừa chẻn
- vừa duyên phải lứa
- vừa đánh trống vừa ăn cướp