| vung tay quá trán | Chi dùng quá hoang phí, không có chừng mực: Rổ khoai lang bóc ngắn cắn dài, Nghị Khanh nghĩ thầm, chưa chi đã muốn vung tay quá trán (Nguyễn Đình Thi). |
| vung tay quá trán | ng Tiêu xài, lung tung quá khả năng của mình: Xí nghiệp đã lỗ, lão giám đốc lại vung tay quá trán, làm thiệt cho công quĩ hàng tỉ đồng. |
| vung tay quá trán |
|
| Ông C. nhà ta mới nho nhoe có mấy đồng bạc đã không biết giữ lại vung tay quá trán , rồi ra còn làm được cái gì? Cái cách coi thường đồng tiền như thế , tưởng là nghệ sĩ , là hơn đời lắm , thực ra là một cách sống rất cũ" |
| Mặc dù mỗi tháng , các ngân hàng đều có sao kê , tin nhắn trên điện thoại báo cho khách hàng biết còn hạn mức bao nhiêu , thanh toán bao nhiêu , nhưng với những người tiêu dùng không thông minh thì vẫn vướng vào tình trạng vvung tay quá trán, xài không có kiểm soát. |
| Họ không vvung tay quá trán, nhưng bởi vì số tiền họ kiếm được không nhiều nên để sống đàng hoàng , họ phải tiêu hết số tiền họ kiếm được" , Siebold viết. |
| Đừng vvung tay quá trán, sẽ có nhiều việc phải chi tiêu trong thời gian tới đó. |
| Chính vì vvung tay quá trán, tiêu đến đồng tiền cuối cùng nên họ khiến bạn đời luôn cảm thấy mệt mỏi , áp lực dẫn đến hôn nhân tan vỡ. |
| Ban đầu , việc này có thể khiến bạn cảm thấy kỳ quặc nhưng nó sẽ giúp bạn hạn chế vvung tay quá trán, tránh làm tổn hại các mục tiêu tài chính và để ra được nhiều tiền hơn cho tiết kiệm hoặc đầu tư. |
* Từ tham khảo:
- vung tiền qua cửa sổ
- vung vai
- vung vãi
- vung vảy
- vung văng
- vung vẩy