| vùng cao | dt. Vùng rừng núi nơi có đồng bào dân tộc ít người sinh sống: Đồng bào các dân tộc thiểu số cư trú ở vùng cao. |
| vùng cao | dt Miền đồi núi: Đồng bào ở vùng cao Bắc-bộ phần nhiều là dân tộc thiểu số. |
| vùng cao | .- d. Vùng thượng du, có độ cao chênh lệch so với mặt biển, thường có đồng bào thiểu số tụ cư: Đem hàng lên phục vụ đồng bào vùng cao. |
| Song ngay sau đó , nếu phải ghé vào một quán hàng bên đường , chỉ có cái bánh nếp quả trứng luộc , ông cũng ăn uống ngon lành , và nếu như hôm sau có dịp lên các vùng cao , thì ông sống ngay được như đồng bào các dân tộc. |
| Hiện nay , có nhiều giả thuyết về nguồn gốc của Thục Phán , trong đó có thuyết coi họ Thục là thủ lĩnh của người Âu Việt (hay Tây Âu) ở phía bắc nước Văn Lang mà trung tâm là vùng cao Bằng. |
| Hai vợ chồng thầy Binh , người thành phố Thái Nguyên , xung phong lên vùng cao dạy học. |
Đevùng caocao. |
| Cát không chịu được cái lạnh vùng cao vì căn bệnh khớp mạn tính nên bỏ nghề , về làm doanh nghiệp với anh trai ở Hải Phòng. |
| Hai giờ sáng. Mọi người vẫn say giấc sau một ngày đêm bã bời chinh phục năm mươi cây số đường đèo , băng rừng lội suối và hết mình trong đêm diễn Xuân ấm áp với bà con vùng cao |
* Từ tham khảo:
- vùng giải phóng
- vùng kinh tế mới
- vùng nửa tối
- vùng tạm chiếm
- vùng trời
- vùng tự do