| vụn vặt | bt. Lặt-vặt, nhỏ-mọn, không đáng: Đồ-vụn-vặt, chuyện vụn-vặt. |
| vụn vặt | - tt. Nhỏ nhặt, không đáng kể: để ý làm gì những chuyện vụn vặt ấy Xưa nay, tôi chỉ quen với những cái gì vụn vặt, nhem nhọ (Tô Hoài) lược bớt những tình tiết vụn vặt của câu chuyện. |
| vụn vặt | tt. Nhỏ nhặt, không đáng kể: để ý làm gì những chuyện vụn vặt ấy o Xưa nay, tôi chỉ quen với những cái gì vụn vặt, nhem nhọ (Tô Hoài) o lược bớt những tình tiết vụn vặt của câu chuyện. |
| vụn vặt | tt Nhỏ mọn; Không đáng kể: Câu chuyện vụn vặt; Chi tiết vụn vặt. |
| vụn vặt | .- Nhỏ mọn không đáng kể: Chuyện vụn vặt. |
| vụn vặt | Nói chung về “vụn”. |
| Nó sắp huyên thuyên kể mọi chuyện vụn vặt của nó cho chị nó nghe , chị nó đã hắt cánh tay nó ra , rồi lảng xa nó. |
| Nàng nghĩ chỉ còn cách ấy là có thể thoát ly ra khỏi gia đình được , và có ra khỏi cái chốn gay go , ngày ngày quanh quẩn với những bổn phận không đâu , mới có thể nghĩ đến sự lập thân cho chồng , rồi dần dà đổi một người chồng vụn vặt tỉ mỉ ra một người chồng có thể cùng nàng chung sống một cuộc đời rộng rãi , khoáng đạt : một cuộc đời mới. |
| Lúc đó nàng cảm thấy hết cả những cái đê tiện của xã hội đàn bà vụn vặt , nhỏ nhen , nhiễu sự , tìm hết cách làm khổ người khác , rồi lấy cái khổ của người khác làm sự sung sướng của mình. |
| Núi non bộ với những nguời chăn trâu , những ngôi chùa , những tiều phu bằng đất nung chàng thấy không có gì là thần tiên nữa , có vẻ ngờ ngệch , vụn vặt trẻ con. |
| Các hàng quà bánh , các thức hàng rẻ tiền và vụn vặt ở thôn quê , những hoa quả chua chát hái xanh trong vườn nhà , và bên kia đường , mùi thơm nồi cháo nóng của chị Tư bay ra ngào ngạt. |
| Ngay hôm đầu ông đem mấy trang trong cuốn " Sơ học vấn tân " ra hỏi , các cậu học trò chỉ trả lời lõm bõm , Sự hiểu biết phần lớn chắp vá , vụn vặt , do cái học đầu Ngô mình Sở tùy hứng , tùy thời. |
* Từ tham khảo:
- vung
- vung phí
- vung tàn tán
- vung tay ném qua cửa sổ
- vung tay quá trán
- vung thiên địa