| vui chơi | đt. Chơi-bời vui-vẻ: Vui chơi sơn-thuỷ. |
| vui chơi | đgt. Hoạt động vui chơi, giải trí nói chung: cần phải để cho trẻ vui chơi thoải mái o mải vui chơi quên cả học hành. |
| vui chơi | đgt Chơi đùa thỏa thích: Nghỉ hè, nên cho các cháu vui chơi nhiều hơn học. |
| vui chơi | .- Chơi bời sung sướng. |
| vui chơi | Nói chung về sự chơi-bời vui-vẻ. |
| Tuy là một người đàn bà goá mà tuổi lại đã gần năm mươi , bà vẫn chăm chú sự điểm trang phấn sáp cùng là rong ruổi vui chơi. |
| Mọi đứa trẻ khác khi đôi bên cha mẹ đã nhận lời nhau thì chúng thường bẽn lẽn không dám đi lại vui chơi nói chuyện với nhau nữa. |
| Ngày trong nhà có tết nhất , các anh chị và em nàng được mặc quần áo mới vui chơi , còn nàng vẫn cứ phải áo cũ làm lụng dưới bếp , Dung cũng không ta thán hay kêu ca gì. |
| Lần đầu , đêm tối và cảnh vật đối với tôi thân mật như một người bạn , khác với khi ở Hà Nội , đêm chỉ là những cuộc vui chơi mệt mỏi và nặng nề. |
Tuy vậy , khi nghĩ đến lúc trở về Hà Nội , đến những cuộc vui chơi cùng bè bạn , đến những buổi đêm đầy ánh sáng , tôi lại thấy náo nức và nóng ruột. |
| Người ta sống đúng như cái sống do các bậc quân tử Tàu chủ trương : sống đầy đủ , có thiếu một chút cũng không sao ; làm việc cho mình , cho xã hội nhưng vẫn có thì giờ đi thuyền trên đầm thơm hát bài " Hái Sen " một mình ; buôn tần bán tảo ở đô thị , thôn quê nhưng vẫn dành thì giờ đi chợ kiếm một món ăn ngon cho chồng , rồi đến ngày rằm mồng một vẫn rảnh rang đi lễ cầu cho sống lâu , giàu bền , dân an , quốc thái và có hội hè gì vẫn sửa nếp áo mới , tô đôi má cho hồng để cùng với chồng vui chơi thưởng thức. |
* Từ tham khảo:
- vui cờ quạt hát vẫy vùng
- vui đâu chầu đấy
- vui lòng
- vui lòng hả dạ
- vui mắt
- vui miệng