| vua chúa | dt. Vua và chúa, người thì làm vua mà không quyền, người thì làm chúa để cai-trị: Sống đời vua chúa hỗn-loạn. // Nh. Vua (chúa-tể một nước): ở ngôi vua chúa. |
| vua chúa | dt. Người cai trị một nước thời phong kiến nói chung. |
| vua chúa | dt Những người đứng đầu một nước quân chủ: Vua chúa còn có khi lầm (tng). |
| vua chúa | dt. Nói chung về vua và chúa. |
| vua chúa | .- Những người đứng đầu giai cấp thống trị trong các nước quân chủ. |
Chiều hôm ấy , Dũng như cảm thấy tâm hồn của đất nước , mà biểu hiệu cho đất nước ấy không phải là những bậc vua chúa danh nhân , chính là đám dân hèn không tên không tuổi. |
| Thấy Huệ thích hỏi chuyện sinh hoạt , cách sống của bọn quan lại vua chúa ở kinh đô , đôi lúc ông giáo quên dè dặt kể lại một số kinh nghiệm của đời ông. |
| Có đáng gì cái bọn vua chúa ươn hèn ngoài đó mà " nếp " với " dấu ". |
| Nhưng sách nho càng về sau càng trở thành cái thớt cho bọn vua chúa tham bạo kê đầu dân đen lên đó mà chặt. |
| Tập Đình vốn không ưa tất cả những ai liên hệ xa gần với bọn vua chúa , đòi đem Đông cung ra chém ngay. |
| “Trái ấy là trái bồ quân em đương nhấm nháp đó , em ! Có nơi gọi là bồ quân , có nơi kêu là hồng quân , nhưng chính tên nó là phù quân , vì nhà vua nhớ lúc bị vây , có loài chim đem loại trái cây này để cứu , nên gọi như thế để kỷ niệm một thứ quả đã cưvua chúaúa và quân quan thoát nạn”. |
* Từ tham khảo:
- vua quan
- vua tôi
- vùa
- vùa
- vùa công
- vùa giúp