| vùa | dt. Vật đựng giống cái ô: Vùa nước, vùa gạo. // (R) Nửa cái sọ dừa dùng đựng, múc, xúc: Miểng vùa; Nước trong khoả múc một vùa, Thương em cho trọn một mùa tháng giêng (CD). |
| vùa | trt. Hùa, giúp sức: Vùa nhau. |
| vùa | dt. 1. Cái bát lớn dùng để đựng hoặc đong, thường làm bằng gỗ: vùa cắm nhang o vùa đong gạo o Nước trong khoa múc một vùa, Thương em cho trọn một mùa tháng giêng (cd.). 2. Nửa cái sọ dừa: miếng vùa. |
| vùa | Nh. Hùa. |
| vùa | dt Đồ dùng để đựng như cái bát lớn: Vùa gạo. |
| vùa | đgt (đph) Vơ hết: Vùa tiền của cả làng (đánh bạc). |
| vùa | Nht. Hùa. |
| vùa | đt. Lùa, hốt: Nhà cái vùa cả tiền. |
| vùa | .- d. Vơ hết: Vùa cả tiền. |
| vùa | Xem “hùa”. |
| vùa | Đồ dùng hình như cái bát, cái lư: Vùa nước. Vùa gạo. Vừa hương. |
vùa lúc đó , Dũng sang chơi , Loan nhìn cha , dò ý và nàng sung sướng khi thấy cha mình vui nét mặt hỏi Dũng : Cậu sang chơi sớm thế ? Dũng nhìn cái hòm (rương) sơn quang dầu để trên phản mỉm cười nói : Cháu sang tiễn Bác. |
| Chiếc xe hòm vùa đỗ bên cổng đình , và Minh ở trên xe bước xuống sắp rẽ vào làng Thuỵ Khê , Huy vội chạy theo nói to ? Bẩm chúng tôi ở đây ! Minh nhìn về phía hai chị em Mai , mỉm cười vẫy tay rồi hấp tấp đi tới , hỏi : Bà không lạnh à ? Bẩm quan lớn không , hôm nay ấm lắm. |
Dưới ánh nắng trưa nhìn anh bỗng xọp và già đi đến chục tuổi… Cái bóng xiêu dao của Tư Đương vùa đi khuất thì Lê Hoàng vào. |
| Triều thần can rằng : "Giặc Hồ vùa rút , vết thương chưa lành , đâu đã có thể dấy binh đao !". |
| vùađưa vào sử dụng chưa đầy 1 năm , chiếc cầu treo đã bị hư hỏng nặng. |
| Tháng trước , Thượng tọa vvùacho khởi công xây thêm khu tăng xá , ký túc xá một trệt hai lầu với diện tích 500m2 để lấy chỗ cho các sư và sinh viên miền Tây về Cần Thơ học đại học. |
* Từ tham khảo:
- vùa giúp
- vúc vắc
- vúc vắc vúc vưởi
- vục
- vui
- vui cảnh nào chào cảnh ấy