| vục | đt. Bụm lên: Vục nước uống. // (R) Thọc, nhận vô: Vục gáo trong lu nước vục bàn tay trong gạo. (B) Gục, cúi sát: Vục mặt xuống. // (lóng): Chui, chun vào và ở trong đó: Hồi sáng tới giờ, nó vục vào lỗ nào đâu mất. |
| vục | đgt. 1. Nhận xuống dưới nước hay dưới các thứ hạt rời để xúc: vục gáo xuống nước o vục bơ vào thúng gạo. 2. Rúc hẳn vào: vục đầu vào bể nước o vục mõm vào chậu cám. |
| vục | đt. Nht. Vốc. |
| vục | đt. Gục: Vục đầu trên bàn. |
| vục | .- đg. Cho xuống dưới, thọc xuống dưới: Vục tay xuống cát; Vục cái nón xuống nước. |
| vục | Nhận xuống dưới nước hay dưới các thứ hột: Vục gáo xuống nước. Vục tay vào thúng gạo. |
| vục mặt xuống uống thứ nước đen quánh. |
| Năm Nhớ tới suối trước , vục ngay cái cà om xuống nước. |
| Nó hiền lành. Cụ phó Sần vục hai bàn tay xuống nước Tịch Mịch làm ngay mấy ngụm |
| Bao giờ cũng phải vục đầu vào những tình yêu ma quái thì mới hơ nóng được cảm hứng làm thơ. |
| Anh Dậu vục đầu vào bát , òng ọc nốc một hơi dài , rồi anh ngửa cổ ra bức chấn song mà thở. |
Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. |
* Từ tham khảo:
- vui cảnh nào chào cảnh ấy
- vui chân
- vui chơi
- vui chùa nào, lễ chùa ấy
- vui cờ quạt hát vẫy vùng
- vui đâu chầu đấy