| vòng đệm | dt. Miếng đệm hình vòng dưới đai ốc hoặc dưới đầu đinh ốc. |
| Nhưng khi động cơ quá nóng , các vvòng đệmbằng cao su hoặc nhựa dẻo có thể bị hỏng khiến những chất lỏng trong động cơ như nhiên liệu , dầu nhờn , chất làm mát có thể thoát ra ngoài. |
| Ống dẫn nhiên liệu hoạt động không ổn định Nguyên nhân dẫn đến tình trạng này do vovòng đệmòi phun trục trặc không thể làm kín , xăng bị lọt ra ngoài. |
| HyperX Cloud Revolver S cho cảm giác rất thoải mái khi nghe bởi mút đệm tai đặc trưng đã làm nên thương hiệu của HyperX , vvòng đệmtai hình ô van khá to và ôm lấy tai , không có cảm giác cấn hay bí khi sử dụng , đồng thời cách âm khá tốt , đem lại trải nghiệm nghe thật sự dễ chịu. |
| Ảnh minh họa Một động cơ quá nóng không thể tự bốc cháy , nhưng các vvòng đệmbằng cao su hoặc nhựa dẻo có thể bị hỏng khiến những chất lỏng trong động cơ như nhiên liệu , dầu nhờn , chất làm mát có thể thoát ra ngoài. |
* Từ tham khảo:
- vòng kiềng
- vòng mép
- vòng quanh
- vòng tay
- vòng tránh thai
- vòng tròn