| vóc dáng | - dt Dáng dấp con người: Ông ấy có vóc dáng một lực sĩ. |
| vóc dáng | Nh. Dáng vóc. |
| vóc dáng | dt Dáng dấp con người: Ông ấy có vóc dáng một lực sĩ. |
Hình thù , vóc dáng của anh ta trông thật nản. |
| Nó giống má anh như tạc , giống từ vóc dáng đến cốt cách. |
| Cũng mái tóc , cũng khuôn mặt , cũng vóc dáng ấy nhưng dưới bàn tay cô , kẻ tâm thần đã biến đi cái vẻ dại khờ ngồ ngộ. |
| Mặc dù cú chạm mặt thất bại , nhưng trong trí nhớ Lê Hoài Nam vẫn hằn rvóc dáng'ng thằng tướng cướp này. |
| Anh đứng trầm tư rất lâu , hai tay khoanh trước ngực , vóc dáng cao lớn chìm khuất trong mảng tối của tòa nhà. |
| Bao bài thơ , ca khúc được nuôi cảm hứng từ hình ảnh người mẹ vóc dáng bé nhỏ mà Anh hùng ấy , từ dòng huyền sử , dòng sông trăng êm đềm. |
* Từ tham khảo:
- vóc ngọc mình vàng
- vóc quấn cột cầu
- vóc quấn cột cầu, ngó lâu cũng đẹp
- vóc vạc
- vọc
- vọc