| vô tuyến truyền hình | dt. Kỹ-thuật dùng làn-sóng điện truyền đi khắp một vùng rộng những cuộc nói chuyện, hát xướng, v.v..... có cả hình-ảnh và tiếng nói, tiếng động như thật, để ai có máy ấy thâu vào nghe và xem. |
| vô tuyến truyền hình | dt. 1. Việc truyền hình bằng ra-đi-ô. 2. Máy thu sóng vô tuyến truyền hình; ti-vi. |
| vô tuyến truyền hình | dt (H. truyền: chuyển đi; hình: hình bóng) Máy dùng sóng điện để đưa hình ảnh đi xa: Báo chí, đài phát thanh, vô tuyến truyền hình đều xem tổng tuyển cử là một công tác trọng tâm (Trg-chinh). |
| vô tuyến truyền hình | .- Kỹ thuật dùng sóng điện để truyền hình ảnh đi xa. |
| Nhưng hồ Gươm mới là trung tâm của Tết , các bóng đèn tròn được sơn màu xanh , đỏ , vàng treo lên cây , thành phố cho đặt ba chiếc vô tuyến truyền hình (thời đó gọi như vậy) , một tại Câu lạc bộ Đoàn Kết (cuối phố Cổ Tân) , đền Bà Kiệu và trước cửa Nhà văn hóa 16 Lê Thái Tổ. |
| Máy vô tuyến truyền hình đen trắng nhãn hiệu Starfurt của Cộng hòa dân chủ Đức nhưng chỉ phát đến đến 9 giờ là hết chương trình. |
| Tại cột phát sóng vô tuyến truyền hình ở 58 phố Quán Sứ , người ta nối các bánh pháo lại với nhau buộc trên đỉnh cột. |
| Từ địa chỉ lịch sử 58 Quán Sứ , Hà Nội , Đài Phát thanh Nam Bộ , Đài Phát thanh Giải phóng , Ban Vvô tuyến truyền hình, sau này là Đài Truyền hình Việt Nam ra đời. |
| Như trên 1 máy vvô tuyến truyền hình(TV) nguyên bản , chúng phản ánh tất cả thông tin cho phi công cần biết bằng chế độ hình ảnh , giáo sư Vadim Kozyulin , một giảng viên Học viện Khoa học Quân sự Quốc gia Nga phân tích. |
* Từ tham khảo:
- vô tư
- vô tư lự
- vô tửu bất thành lễ
- vô uý
- vô vàn
- vô vật bất linh