| vô thiên lủng | Nhiều lắm, nhiều vô kể: Ở đây hoa quả, mít, chuối, dứa vô thiên lủng. |
| vô thiên lủng | tt Nhiều lắm (thtục):Hôm nay ở chợ vô thiên lủng khoai lang. |
| vô thiên lủng | .- Nhiều lắm (thtục): Vô thiên lủng khoai lang. |
| Trong vườn của bà , rau dền vô thiên lủng , chúng mọc chen chúc với cỏ dại và sinh sôi nảy nở bất tận. |
| Mà cứ có men cay vào người là ba nói nhiều vô thiên lủng. |
* Từ tham khảo:
- vô thuỷ nghỉ ăn
- vô thuỷ vô chung
- vô thừa nhận
- vô thức
- vô thưởng vô phạt
- vô thượng