| vỏ chai | dt. Chai không đựng gì ở bên trong: rửa mấy cái vỏ chai o đổi vỏ chai. |
| vỏ chai | dt Chai không, sau khi đã dùng hết chất chứa ở trong: Em bé nhặt vỏ chai trong nhà để bán. |
| vỏ chai | .- Chai không, sau khi đã dùng hết chất chứa ở trong. |
Khi đăng ký làm tình nguyện viên , Amir bảo làm dọn vệ sinh là nhàn nhất bởi một ngày chỉ cần dành khoảng hai , ba tiếng đi loanh quanh nhặt vỏ ốc , vỏ chai là xong , nên cả hai chúng tôi đều đăng ký tham gia bộ phận này. |
| Cái nghề đầu tiên trên đất của vợ chồng Trương Phú là nhặt nhạnh vỏ hộp , vỏ chai đem về bán cho người buôn Huế. |
| Dạo đó hàng giải khát ở Huế bắt đầu phát triển , mà vỏ hộp , vỏ chai ở ngoài vùng chiến thuật I này lại nhiều vô kể. |
| Thằng Cún thọt cầm chiếc vỏ chai huơ lên như một gã điên : Nốc đi ! Đ. |
| Chỉ còn vỏ chai không Sỏi với tay ra cầm lấy cổ chai. |
| Từ bữa cha bỏ đi , mẹ chúng như thevỏ chaihai rỗng bị quăng ra biển. |
* Từ tham khảo:
- vỏ doãn
- vỏ dừa gặp vỏ gáo
- vỏ não
- vỏ quýt dày có móng tay nhọn
- võ
- võ