| viễn vọng | đt. Trông nơi thật xa: Kính-viễn-vọng, lầu viễn-vọng. // (B) Mong-ước xa-xôi: Người hay viễn-vọng. |
| viễn vọng | đgt. 1. Trông xa: đứng trên lầu viễn vọng. 2. Nhìn về tương lai xa xôi: viễn vọng những chuyện viển vông. |
| viễn vọng | đgt, tt (H. vọng: trông ngóng) 1. Trông ngóng những việc còn xa xôi: Mong ước như thế còn là viễn vọng. 2. Nói thứ kính dùng để nhìn những vật ở rất xa: Dùng kính viễn vọng để nghiên cứu mặt trăng. |
| viễn vọng | đt. Trông xa. |
| viễn vọng | .- Trông xa. |
| viễn vọng | Trông xa: Đứng trên lầu viễn-vọng. Nghĩa bóng: Mong mỏi chuyện xa-xôi: Hay viễn-vọng những chuyện viển-vông. |
| Tuy nhiên , ngoài một vài dịch vụ ăn uống , ngắm kính vviễn vọng, chụp ảnh , bán hàng lưu niệm bên trong toàn tháp , hầu như không có bất cứ dịch vụ gì trên núi Namsan. |
| Escobar còn trang bị kính vviễn vọngđể quan sát con gái khi nói chuyện qua điện thoại với cô. |
| Để ứng tuyển , ứng cử viên phải có ít nhất 20 năm kinh nghiệm cùng kỹ năng điều khiển kính vviễn vọngvà kỹ năng quản lý. |
| Nhìn thẳng vào Mặt Trời có hại , nhưng nếu sử dụng kính vviễn vọnghoặc ống nhòm để nhìn thì còn hại gấp vài lần nữa. |
| Cũng như cách bạn dùng kính lúp để thiêu mấy con kiến vậy , làm thế chẳng khác nào tự thiêu mắt mình bằng một cái kính vviễn vọng. |
| Cách an toàn nhất là gắn một tấm lọc Mặt Trời vào kính vviễn vọngđể quan sát quả cầu lửa trên cao kia. |
* Từ tham khảo:
- viện bảo tàng
- viện binh
- viện dân biểu
- viện dẫn
- viện đô sát
- viện hàm