| viện dẫn | đt. Kể ra, nêu lý-lẽ có lợi cho mình ra: Viện-dẫn lý-do. |
| viện dẫn | đgt. Bám vào cớ, vào lẽ nào đó mà lập luận, mà khẳng định: viện dẫn các bài báo đã đăng để làm to chuyện o viện dẫn số liệu chưa công bố. |
| viện dẫn | đgt (H. viện: vịn vào; dẫn: đưa ra) Đưa ra để làm bằng: Tác giả đã viện dẫn nhiều sách vở để tranh luận. |
| viện dẫn | dt. Vin, lấy cớ mà dẫn ra. |
| viện dẫn | .- Nh. Viện chứng: Viện dẫn sách kinh điển. |
| viện dẫn | Vin lấy cái cớ, cái lẽ gì mà dẫn ra: Viện-dẫn kinh-điển. |
| Như ở Nhị Ca mà tôi đang kể , một thoáng hư vô là rất cần cho một người ốm và từng cảm thấy bất lực như ông , nên trong đời sống hàng ngày , hầu như không có việc gì ông không viện dẫn tới nó. |
Trong văn học Trung Hoa cũng có một nhân vật nổi tiếng với những xúc động vẩn vơ không thể cắt nghĩa nổi và Xuân Diệu thường viện dẫn để nói về mình. |
| Lời lẽ thiết tha cảm động , lại viện dẫn nhiều bằng chứng. |
| Lý Nhân Tông đã làm như thế rồi , Huệ Tông sao không xét việc cũ mà làm theo , lại để [32b] đến sau lúc tật bệnh mới lập con gái mà truyền ngôi cho , thế có phải lẽ không? Các quan bấy giờ không ai nghĩ gì đến xã tắc , để cho Phùng Tá Chu viện dẫn việc Lữ hậu và Vũ hậu làm cớ mà thành ra việc Chiêu Hoàng nhường ngôi cho họ Trần , ấy là người có tội với họ Lý. |
| Bọn ngụy quan có kẻ viện dẫn cho người Minh nghe câu chuyện dùi thuyền của Hưng Đạo Vương khi trước nhằm ngăn cản ý muốn về nước của họ. |
| Hưng Hiếu Vương viện dẫn việc Nhân Huệ Vương đi dẹp ấp Nam Nhung khi trước , xin thưởng cả những người giữ thuyền. |
* Từ tham khảo:
- viện hàm
- viện hàn lâm
- viện kiểm sát
- viện phí
- viện quý tộc
- viện sĩ